STT
|
MÃ SỐ ĐỀ TÀI
|
TÊN ĐỀ TÀI
|
CHỦ NHIỆM VÀ CÁC THÀNH VIÊN
|
NĂM THỰC HIỆN
|
1
|
T2024-200
|
Nghiên cứu các yếu tố tác động đến sự hài lòng của du khách đối với Festival quốc tế ngành Lúa Gạo Việt Nam - Hậu Giang 2023
|
Lê Mai Kim Chi
Hà Thị Huế
Đinh Hoàng Anh Tuấn
|
2024
|
2
|
T2024-199
|
Ứng dụng phần mềm thiết kế 3D phát triển mẫu túi xách ảo từ vật liệu denim tái chế
|
Đỗ Thị Mỹ Linh
Lê Quang Lâm Thúy
Mai Quỳnh Trang
|
2024
|
3
|
T2024-198
|
Thiết kế mô hình thử nghiệm xác định hệ số ma sát động và tĩnh trên vải dệt
|
Nguyễn Thành Hậu
Nguyễn Tuấn Anh
Lê Mỹ Hạnh
|
2024
|
4
|
T2022-75
|
Tìm hiểu thực trạng năng lực số của sinh viên khoa Thời trang và Du lịch
|
Mai Quỳnh Trang
Mai Anh Thơ
|
2023
|
5
|
T2022-74
|
Đánh giá cơ hội và thách thức của doanh nghiệp kinh doanh nhà hàng Việt Nam giai đoạn bình thường mới
|
Trần Quang Trí
Nguyễn Thị Thanh Nhân
Lê Mai Kim Chi
|
2023
|
6
|
T2022-73
|
Nghiên cứu tăng độ bền màu và khả năng chống oxy hóa của vải nhuộm bằng dịch chiết cà phê
|
Nguyễn Tuấn Anh
Nguyễn Thị Thúy
Trần Đăng Khoa
|
2023
|
7
|
T2021-12
|
Nghiên cứu chế tạo dụng cụ đo độ mềm rũ của vải
|
Tạ Vũ Thục Oanh
Nguyễn Tuấn Anh
Nguyễn Thành Hậu
|
|
8
|
T2021-11
|
Thiết kế bộ rập mẫu dập vải xếp ly
|
Nguyễn Thị Hạ Nguyên
Nguyễn Thị Luyên
|
2022
|
9
|
T2020-15TĐ
|
Sàng lọc hoạt tính kháng oxy hóa và ức chế enzyme tyrosinase của phụ phẩm thực phẩm và ứng dụng bảo quản trong tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)
|
Hà Thị Huế
Phan Thị Anh Đào
Nguyễn Đức Toàn
|
2021
|
10
|
T2016-90
|
Tim hiểu công nghệ ép, dán trên sản phẩm may
|
Trần Thị Cẩm Tú
Nguyễn Thị Thúy
Lê Quang Lâm Thúy
|
2017
|
11
|
T2015-24TĐ
|
Xây dựng, phát triển hình thức kinh doanh sản phẩm may mặc theo phương thức sản xuất ODM (Original Design Manufacturing) - Ứng dụng trong dạy và học thực tiễn ngành công nghệ may, thời trang của sinh viên trường ĐH SPKT TP. HCM
|
Nguyễn Phước Sơn
Nguyễn Thị Tuyết Trinh
|
2016
|
12
|
T2015-144
|
Nghiên cứu độ đàn hồi của vải dệt kim bằng phương pháp thực nghiệm
|
Nguyễn Thị Luyên
Nguyễn Thị Hạ Nguyên
Tạ Vũ Thục Oanh
|
2016
|
13
|
T2015-142
|
Tái hiện trang phục cưới truyền thống của người Khmer Nam bộ
|
Lê Thùy Trang
Nguyễn Thị Hạ Nguyên
|
2016
|
14
|
T2015-139
|
"Sáng tác tranh đồ họa" - một loại hình của mỹ thuật ứng dụng
|
Nguyễn Thị Trúc Đào
|
2016
|
15
|
T2014-151
|
Đề xuất phương pháp thiết kế áo dài hiện đại
|
Nguyễn Thị Luyên
|
2015
|
16
|
T2014-150
|
Nghiên cứu phương pháp xử lý chất liệu bằng kỹ thuật thêu.
|
Nguyễn Thị Hạ Nguyên
|
2015
|
17
|
T2014-146
|
Biên tập và xây dựng video quy trình may các cụm chi tiết trên sản phẩm may công nghiệp.
|
Lê Quang Lâm Thúy
Trần Thị Cẩm Tú
Nguyễn Thị Thúy
|
2015
|
18
|
T2013-203
|
Ứng dụng công nghệ Lean để cải tiến năng suất trong các doanh nghiệp may.
|
Phạm Thị Hà
|
2014
|
19
|
T2013-198
|
Tìm hiểu và ứng dụng phần mềm Optitex hỗ trợ thiết kế bài giảng môn Âu phục nữ
|
Tạ Vũ Thục Oanh
ThS. Mai Quỳnh Trang
|
2014
|
20
|
T2013-197
|
Nghiên cứu và xây dựng quy trình kiểm soát hai tay nhằm cải tiến thao tác trong sản xuất may công nghiệp
|
Trần Thị Cẩm Tú
Nguyễn Thị Thúy
Lê Quang Lâm Thúy
|
2014
|
21
|
T2012-08DT
|
Thiết kế bộ phương tiện dạy học hướng dẫn kỹ thuật Smocking
|
Nguyễn Thị Hạ Nguyên
Nguyễn Hoa Mai
Nguyễn Thị Luyên
Hồ Thục Khanh
|
2013
|
22
|
T2012-06
|
Nghiên cứu và xây dựng quy trình may chuẩn cho các chi tiết trên sản phẩm may công nghiệp
|
Nguyễn Thị Thúy
Lê Quang Lâm Thúy
Trần Thị Cẩm Tú
|
2013
|
23
|
T2011-103
|
Biên soạn tài liệu "thuật ngữ anh văn chuyên ngành bằng hình ảnh" cho nhóm môn học thiết kế trang phục
|
Trần Thanh Hương
|
2012
|
24
|
T2010-42
|
Thiết kế phần mềm từ điển chuyên ngành ngành Dệt – May.
|
Nguyễn Tuấn Anh
|
2011
|