ENGLISH   -  

 

 

 

 

  • Chuẩn đầu ra CTĐT ngành QTNH&DVAU (Khóa 2024)

    Ký hiệu

    Chuẩn đầu ra

    (Expected Learning Outcomes _ ELOs)

    Chỉ số thực hiện

    (Performance Indicator - PI)

     

    TĐNL

    (Competency Level)

    ELO1

    Nhận biết, giải thích và khái quát hóa được các hiện tượng, nguyên tắc, thiết kế và tổ chức trong lĩnh vực nhà hàng và dịch vụ ăn uống.

    PI_1.1. Mô tả được các hiện tượng, nguyên tắc xảy trong thực phẩm, trong thiết kế, và trong tổ chức dịch vụ ăn uống

    3

    PI_1.2. Phân tích được các hiện tượng, nguyên tắc xảy ra trong thực phẩm, trong thiết kế, và trong tổ chức dịch vụ ăn uống dựa trên nền tảng khoa học

    4

    PI_1.3. Tổng hợp đánh giá được các giải pháp xảy ra trong thực phẩm, trong thiết kế, và trong tổ chức dịch vụ ăn uống

    5

    ELO2

    Thực nghiệm được các nghiệp vụ chuyên môn trong lĩnh vực nhà hàng và dịch vụ ăn uống.

    PI_2.1. Sử dụng được các trang thiết bị chuyên ngành nhà hàng và dịch vụ ăn uống

    3

    PI_2.2. Sử dụng được các phần mềm ứng dụng chuyên ngành nhà hàng và dịch vụ ăn uống

    3

    PI_2.3. Báo cáo hiệu quả các nghiệp vụ chuyên môn nhà hàng và tổ chức dịch vụ ăn uống

    4

    ELO3

    Hình thành tác phong đạo đức nghề nghiệp, giải quyết hiệu quả các hoạt động chuyên môn trong lĩnh vực nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Food &Beverage)

    PI_3.1. Mô tả được thực trạng ngành F&B trong bối cảnh toàn cầu, kinh tế, môi trường và xã hội

    3

    PI_3.2. Mô tả trách nhiệm nghề nghiệp và đạo đức ngành F&B

    3

    PI_3.3. Phân tích được các bên liên quan ảnh hưởng đến ngành F&B trong bối cảnh toàn cầu, kinh tế, môi trường và xã hội

    4

    PI_3.4. Thiết kế mô hình kinh doanh trong ngành F&B

    4

    ELO4

    Hình thành thái độ, tư tưởng và học tập nghiêm túc nhằm nâng cao khả năng học tập và đẩy mạnh các công trình nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực F&B

    PI_4.1. Mô tả được kỹ thuật, kỹ năng và công cụ cần thiết cho một dự án trong ngành F&B

    3

    PI_4.2. Phân tích được kỹ thuật, kỹ năng và công cụ sử dụng trong dự án ngành F&B

    4

    PI_4.3. Áp dụng các kỹ thuật, kỹ năng và công cụ mới trong tổ chức một dự án ngành F&B cụ thể

    4

    ELO5

    Khả năng hoạt động học tập theo nhóm hiệu quả và xác định được tiêu chí hoạt động nhóm tích cực

    PI_5.1. Thành lập nhóm hoạt động học tập

    4

    PI_5.2. Hoàn thành trách nhiệm cá nhân và đóng góp vào thành công của nhóm (trách nhiệm cá nhân)

    4

    PI_5.3. Xác định mục tiêu và thời hạn của nhóm, lập kế hoạch nhiệm vụ, tổ chức và tạo điều kiện cho các cuộc họp nhóm hiệu quả (Quản lý dự án)

    4

    ELO6

    Khả năng giao tiếp hiệu quả dưới nhiều hình thức và giao tiếp được bằng tiếng Anh chuyên ngành lĩnh vực F&B

    PI_6.1. Trình bày nội dung bằng từ ngữ riêng để giải thích ý tưởng cá nhân

    4

    PI_6.2. Cung cấp thông tin dưới nhiều hình thức

    3

    PI_6.3. Khả năng vấn đáp bằng thuyết trình

    4

    PI_6.4. Áp dụng được tiếng Anh chuyên ngành trong nhà hàng và trong dịch vụ ăn uống

    3

    ELO7

    Hình thành và xây dựng ý tưởng thuộc lĩnh vực nhà hàng và dịch vụ ăn uống.

    PI_7.1. Phác thảo ý tưởng và các yếu tố liên quan đến ý tưởng thuộc lĩnh vực nhà hàng và dịch vụ ăn uống

    3

    PI_7.2. Hình thành ý tưởng thuộc lĩnh vực nhà hàng và dịch vụ ăn uống

    3

    PI_7.3. Phân tích tính khả thi của ý tưởng thuộc lĩnh vực nhà hàng và dịch vụ ăn uống

    4

    ELO8

    Xây dựng mô hình và kế hoạch hoạt động thuộc lĩnh vực Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống

    PI_8.1. Xây dựng kế hoạch thực hiện

    4

    PI_8.2. Hình thành các nhóm phụ trách công việc

    4

    PI_8.3. Quản lý mức độ hoàn thành các nhóm công việc

    4

    ELO9

    Vận hành và quản lý hoạt động thuộc lĩnh vực Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống

    PI_9.1. Tổ chức hoạt động thuộc lĩnh vực Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống

    4

    PI_9.2. Cải tiến hoạt động thuộc lĩnh vực Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống

    4

    PI_9.3. Quản lý hoạt động thuộc lĩnh vực Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống

    4


  • Chuẩn đầu ra

    Ký hiệu

    No.

    Chuẩn đầu ra

    Expected Learning Outcomes

    Trình độ năng lực

    Bloom Scale

    ELO-01

    Phân biệt được các nguyên tắc cơ bản trong khoa học xã hội, tự nhiên và giáo dục  (chủ nghĩa xã hội khoa học, pháp luật, toán học và hóa học)

    Distinguish basic principles in social and natural sciences (such as scientific socialism, laws, mathematics, and chemistry)

    3.0

    ELO-02

    Phân biệt được các nguyên tắc vệ sinh an toàn thực phẩm;  nguyên tắc chế biến và trang trí các món ăn, thức uống; các nguyên tắc quản trị Nhà hàng và chất lượng dịch vụ ăn uống.

    Distinguish principles of food safety, food processing, dishes and drinks decoration, quality management of restaurants and eatery services

    3.0

    ELO-03

    Vận dụng được các kỹ thuật nâng cao trong chế biến thực phẩm và quản lý tổ chức sự kiện ẩm thực.

    Apply advanced techniques in food processing and event organizing management

    3.0

    ELO-04

    Giải quyết các vấn đề liên quan đến lĩnh vực chế biến, vệ sinh an toàn thực phẩm và quản lý dịch vụ ăn uống.

    Solve problems in food processing, food safety and eatery services management

    3.0

    ELO-05

    Thử nghiệm các vấn đề kỹ thuật liên quan đến lĩnh vực chế biến, vệ sinh an toàn thực phẩm và quản lý dịch vụ ăn uống.

    Experiment technical issues of processing, food safety and eatery services management

    4.0

    ELO-06

    Tư duy có hệ thống các lĩnh vực liên quan đến quản trị nhà hàng & dịch vụ ẩm thực.

    Systematically conceive administration of restaurants and eatery services

    4.0

    ELO-07

    Hình thành thái độ, tư tưởng và học tập nghiêm túc nhằm nâng cao hiệu quả học tập và đẩy mạnh các công trình nghiên cứu khoa học. 

    Have right attitudes and thoughts in improving learning performances and promoting scientific researches

    4.0

    ELO-08

    Hình thành tác phong đạo đức nghề nghiệp, giải quyết  hiệu quả các hoạt động chế biến thực phẩm và quản lý dịch vụ ăn uống

    Achieve professional morality and manners to efficiently support activities of food processing and eatery services management

    4.0

    ELO-09

    Tổ chức các hoạt động học tập và  ẩm thực với thái độ tích cực và hiệu quả, luôn đặt lợi ích nhóm lên hàng đầu.

    Organize active and effective learning activities to put team’s benefits on top

    4.0

    ELO-10

    Ứng dụng tốt các phần mềm công nghệ thông tin.

    Apply technical software effectively

    3.0

    ELO-11

    Giao tiếp bằng tiếng Anh chuyên ngành.   

    Effectively communicate in English

    3.0

    ELO-12

    Giải thích được tầm quan trọng của môi trường xã hội về hoạt động quản lý dịch vụ ăn uống

    Explain the impacts of social environment on managing services of eatery and drinks

    2.0

    ELO-13

    Xác định thực trạng khác biệt về văn hóa doanh nghiệp trong hiệu quả quản lý dịch vụ ăn uống

    Determine the differences in enterprise culture to effectively manage eatery services

    2.0

    ELO-14

    Phát triển ý tưởng và xây dựng các dự án thuộc lĩnh vực chế biến thực phẩm và Quản lý dịch vụ ăn uống

    Develop ideas and build up projects in food processing food and eatery service management

    3.0

    ELO-15

    Xây dựng mô hình và kế hoạch hoạt động các hệ thống quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

    Develop model and working plan  for restaurants and eatery services

    3.0

    ELO-16

    Khảo sát hoạt động các hệ thống quản trị nhà hàng & dịch vụ ăn uống

    Survey on activities in managing restaurants and eatery services

    4.0

    ELO-17

    Thực nghiệm các hoạt động quản trị nhà hàng & dịch vụ ăn uống

    Experiment administrative principles of restaurants and eatery services

    4.0

    ELO-18

    Có khả năng lãnh đạo các hoạt động trong hệ thống quản trị nhà hàng & dịch vụ ăn uống

    Be able to lead activities within administrative systems for restaurants and eatery services

    3.0

    ELO-19

    Có khả năng  khởi nghiệp trong hoạt động chế biến thực phẩm và quản lý dịch vụ ăn uống

    Be able to start a business in food processing and eatery services management

    3.0



TUYỂN SINH 2025

>> CÔNG NGHỆ MAY  (AUN-QA)

Chỉ tiêu: 160 SV

>> THIẾT KẾ THỜI TRANG 

Chỉ tiêu: 60 SV

>> QUẢN TRỊ NHÀ HÀNG & DỊCH VỤ ĂN UỐNG

Chỉ tiêu: 60 SV

Xem chi tiết tại website tuyển sinh tại ĐÂY

--------------------------------------------------------------------

Truy cập tháng:31,094

Tổng truy cập:73,010

 

Copyright © 2013, Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM - Khoa Thời trang và Du lịch

Địa chỉ: 1 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: (+84-028) 38960640 hoặc (+84-028) 38968641 #8380 (VP), #8381, 8382, 8383 (BCN)
Fax: (+84 - 028) 38964922
E-mail: fft@hcmute.edu.vn

FANPAGE >>> GROUP KHOA